LÃNH SỰ QUÁN NƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TẠI NEW YORK, HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ

Miễn Thị thực

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY MIỄN THỊ THỰC CHO NGƯỜI GỐC VIỆT NAM VÀ THÂN NHÂN GIA ĐÌNH

1.    Đối tượng được xét cấp Giấy miễn thị thực:

-    Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được miễn thị thực nhập cảnh nếu: (1) có hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ thay hộ chiếu nước ngoài còn giá trị ít nhất 06 tháng kể từ ngày nhập cảnh; trường hợp không có hộ chiếu/giấy tờ thay hộ chiếu thì phải có giấy tờ thường trú do nước ngoài cấp còn giá trị ít nhất 06 tháng kể từ ngày nhập cảnh và (2) có Giấy miễn thị thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.

-    Người nước ngoài là vợ, chồng, con của công dân Việt Nam hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài được miễn thị thực nhập cảnh nếu (1) có hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ thay hộ chiếu nước ngoài (dưới đây gọi tắt là hộ chiếu) còn giá trị ít nhất 06 tháng kể từ ngày nhập cảnh; và (2) có Giấy miễn thị thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp;

Giấy miễn thị thực có giá trị dài nhất là 05 năm và ngắn hơn thời hạn của hộ chiếu hoặc giấy tờ cư trú của nước ngoài là 06 tháng.

2.    Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài

a)    Một (01) Tờ khai đề nghị cấp Giấy miễn thị thực: có thể khai trực tuyến trên mạng (http://mienthithucvk.mofa.gov.vn hoặc http://lanhsuvietnam.gov.vn), sau đó in ra và ký và dán ảnh vào tờ khai đã hoàn thiện; hoặc khai, ký và dán ảnh theo tờ khai mẫu được tải từ trang web vừa nêu xuống). Lưu ý: mục “trẻ em đi cùng” chỉ khai khi trẻ em đi chung hộ chiếu với đương đơn (hộ chiếu của đương đơn có ghi rõ tên và ảnh của trẻ em đó). Không khai mục này khi trẻ em đó đi cùng chuyến đi với đương đơn nhưng có riêng hộ chiếu.

b)    Một ảnh (hình) màu, mới chụp, cỡ 4cm x 6cm (hoặc 2 inches x 2 inches), phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, không đeo kính màu, không đội mũ: 01 ảnh dán vào Tờ khai, 01 ảnh ghim hoặc đính kèm Tờ khai.

c)    Hộ chiếu (Passport) nước ngoài hoặc giấy tờ cư trú do nước ngoài cấp như Re-entry Permit hoặc Green Card: Nộp bản chính, và 01 bản sao (nếu đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Lãnh sự quán), hoặc gửi bản chính kèm một bản sao (nếu gửi qua đường bưu điện), Lãnh sự quán sẽ gửi trả bản chính sau khi dán giấy miễn thị thực vào hộ chiếu, và giữ lại bản sao để lưu hồ sơ.

d)    Giấy tờ chứng minh là người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Xuất trình bản chính, nộp 01 bản sao để lưu hồ sơ (nếu đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Đại sứ quán), hoặc gửi bản chính kèm một bản sao (nếu gửi qua đường bưu điện), Đại sứ quán sẽ gửi trả bản chính sau khi đối chiếu, và giữ lại bản sao để lưu hồ sơ, một trong các giấy tờ sau:

    + Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam; hoặc
    + Bản sao hoặc bản trích lục Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam; hoặc
    + Bản sao hoặc bản trích lục Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam; hoặc
    + Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam; hoặc
    + Giấy khai sinh; hoặc
    + Thẻ cử tri mới nhất; hoặc
    + Hộ chiếu Việt Nam đã hết giá trị sử dụng (người có hộ chiếu Việt Nam còn giá trị sử dụng không thuộc đối tượng cấp Giấy miễn thị thực); hoặc
    + Giấy chứng minh nhân dân (còn hoặc đã hết giá trị); hoặc + Sổ hộ khẩu; hoặc
    + Sổ thông hành cấp trước 1975; hoặc
    + Thẻ căn cước cấp trước 1975; hoặc
    + Trích lục Bộ khai sanh cấp trước 1975; hoặc
    + Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp nếu trong đó có ghi người được cấp giấy tờ đó có quốc tịch gốc hoặc gốc Việt Nam.

e) Trong trường hợp không có các giấy tờ ở khoản (d), đương đơn có thể nộp một trong những giấy tờ sau:

    + Giấy bảo lãnh của Hội đoàn của người Việt Nam ở nước ngoài hoặc
    + Giấy bảo lãnh của công dân Việt Nam: Công dân Việt Nam bảo lãnh phải là người đang có quốc tịch Việt Nam, có hộ chiếu Việt Nam hoặc Giấy Chứng minh nhân dân Việt Nam còn giá trị. Nộp kèm theo bản chụp hộ chiếu Việt Nam hoặc Chứng minh thư nhân dân Việt Nam. Hai loại Giấy bảo lãnh này không cần phải có thủ tục xác nhận hoặc chứng thực thêm.

3.    Đối với người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam

a) Một (01) Tờ khai đề nghị cấp Giấy miễn thị thực: có thể khai trực tuyến trên mạng (http://mienthithucvk.mofa.gov.vn hoặc http://lanhsuvietnam.gov.vn), sau đó in ra và ký và dán ảnh vào tờ khai đã hoàn thiện; hoặc khai, ký và dán ảnh theo tờ khai mẫu được tải từ mạng xuống).

b) Hai (02) ảnh (hình) màu, mới chụp, cỡ 4cm x 6cm (hoặc 2 inches x 2 inches), phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, không đeo kính màu, không đội mũ): 01 tấm ảnh dán vào Tờ khai, 01 tấm ảnh ghim hoặc đính kèm Tờ khai.

c) Hộ chiếu nước ngoài: Nộp bản chính, và 01 bản sao (nếu đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Đại sứ quán), hoặc gửi bản chính kèm một bản sao (nếu gửi qua đường bưu điện), Đại sứ quán sẽ gửi trả bản chính sau khi dán giấy miễn thị thực vào hộ chiếu, và giữ lại bản sao để lưu hồ sơ.

d) Xuất trình bản chính một trong các giấy tờ sau: (nộp 01 bản sao để lưu hồ sơ (nếu đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Đại sứ quán), hoặc gửi bản chính kèm một bản sao (nếu gửi qua đường bưu điện), một trong các giấy tờ sau, để chứng minh mối quan hệ là vợ, chồng, con của công dân Việt Nam hoặc của người Việt Nam định cư ở Hoa Kỳ):

+ giấy đăng kí kết hôn, hoặc
+ giấy khai sinh, hoặc
+ giấy xác nhận quan hệ cha, mẹ, con; hoặc
+ các giấy tờ có giá trị khác theo quy định của pháp luật Việt Nam; hoặc
+ Quyết định nuôi con nuôi

 

                     icon Download Mẫu tờ khai Miễn thị thực

 

                                                                                                                                                                               MẪU N20

 

GIẤY BẢO LÃNH

 

Người bảo lãnh (công dân Việt Nam hoặc đại diện Hội đoàn của người Việt Nam):

 

Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 

Sinh ngày . . . . . . .tháng . . . . . .năm  . . . . . . . . . . . .                  Nam/Nữ. . . . . . . .

Nơi sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Địa chỉ cư trú hiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Điện thoại số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số hộ chiếu Việt Nam/ Số Giấy chứng minh nhân dân của Việt Nam. . . . . . . . . . . . . . . . .Cơ quan cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ngày cấp: . . . . . . . . . . .……………… (bản sao kèm theo)

Xin bảo lãnh cho người có tên dưới đây là người Việt Nam định cư ở nước ngoài:

Họ tên (trong hộ chiếu hoặc giấy tờ thường trú của người nước ngoài): . . . . . . . . . . . . . . . . . …………………………………………………………………….

Họ và tên khác (nếu có) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sinh ngày . . . . . . tháng . . . . . năm . . . . . .. . Nam/Nữ. . . . . . . .. . .

Địa chỉ cư trú hiện nay: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Điện thoại số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số hộ chiếu nước ngoài/ Giấy tờ thường trú của nước ngoài: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Cơ quan cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ngày cấp: . . . . . . . . . . . . . . . .Ngày hết hạn: . . . . . . . . . . . . . . . .

                                                                                   Làm tại . . . . . . . . . . . . ., ngày . . . .tháng . . .. .năm. . . . . . . .

                                                                                                            Người bảo lãnh

 

                                                                                                         (Ký và ghi rõ họ tên)